TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fm

giọng máy của trình duyệt

fm nghĩa là thống chế, nguyên soái.

Nghĩa của fm

Viết tắt

  1. Thống chế, nguyên soái (Field Marshal).
  2. Sự biến điệu tần số (frequency modulation).
  3. Ký hiệu fermium.

Câu hỏi thường gặp

fm nghĩa là gì?

fm (viết tắt) nghĩa là thống chế, nguyên soái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.