TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fob

UK/fɒb/ US/fɒb/ giọng máy của trình duyệt

fob nghĩa là túi đồng hồ, đánh lừa, lừa dối, đánh tráo.

Nghĩa của fob

Danh từ

  1. Túi đồng hồ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dây đeo đồng hồ bỏ túi.
  3. Cho vào túi, đút túi.

Ngoại động từ

  1. Đánh lừa, lừa dối, lừa bịp.
  2. + off Đánh tráo.
    • to fob something off upon somebody; to fob someone off with somethingđánh tráo cho ai cái gì (xấu hơn)

Dạng từ của fob

Số nhiềufobs
Ngôi thứ ba số ítfobs
Hiện tại phân từ (-ing)fobbing
Quá khứ phân từfobbed
Quá khứfobbed

Họ từ của fob

Câu hỏi thường gặp

fob nghĩa là gì?

fob (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là túi đồng hồ, đánh lừa, lừa dối, đánh tráo.

fob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fob: giọng Anh (UK) /fɒb/, giọng Mỹ (US) /fɒb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.