TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foamy

UK/ˈfəʊmi/ US/ˈfoʊmi/ giọng máy của trình duyệt

foamy nghĩa là sùi bọt, có bọt.

Nghĩa của foamy

Tính từ

  1. Sùi bọt, có bọt, phủ bọt.
  2. Như bọt.

Dạng từ của foamy

So sánh hơnfoamier
So sánh nhấtfoamiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foamy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foamy nghĩa là gì?

foamy (tính từ) nghĩa là sùi bọt, có bọt.

foamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foamy: giọng Anh (UK) /ˈfəʊmi/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.