foamy
UK/ˈfəʊmi/
US/ˈfoʊmi/
giọng máy của trình duyệt
foamy nghĩa là sùi bọt, có bọt.
Nghĩa của foamy
Tính từ
- Sùi bọt, có bọt, phủ bọt.
- Như bọt.
Dạng từ của foamy
| So sánh hơn | foamier |
| So sánh nhất | foamiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foamy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foamy nghĩa là gì?
foamy (tính từ) nghĩa là sùi bọt, có bọt.
foamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foamy: giọng Anh (UK) /ˈfəʊmi/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊmi/.