focus group
giọng máy của trình duyệt
focus group nghĩa là Xem đối tượng nghiên cứu.
Nghĩa của focus group
Danh từ
- Xem đối tượng nghiên cứu
Dạng từ của focus group
| Số nhiều | focus groups |
| Ngôi thứ ba số ít | focus-groups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | focus-grouping |
| Quá khứ phân từ | focus-grouped |
| Quá khứ | focus-grouped |
Câu hỏi thường gặp
focus group nghĩa là gì?
focus group (danh từ) nghĩa là Xem đối tượng nghiên cứu.