TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foeman

UK/ˈfəʊmən/ giọng máy của trình duyệt

foeman nghĩa là Kẻ thù trong chiến tranh.

Nghĩa của foeman

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Kẻ thù trong chiến tranh.

Dạng từ của foeman

Số nhiềufoemen

Câu hỏi thường gặp

foeman nghĩa là gì?

foeman (danh từ) nghĩa là Kẻ thù trong chiến tranh.

foeman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foeman: giọng Anh (UK) /ˈfəʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.