fog
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɒɡ/
US/fɑɡ/
giọng máy của trình duyệt
fog nghĩa là cỏ mọc lại, phủ sương mù, đầy sương mù, chết vì úng nước.
Nghĩa của fog
Danh từ
- Cỏ mọc lại.
- Cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông).
- Sương mù.
- Màn khói mờ, màn bụi mờ.
- Tình trạng mờ đi (vì sương mù).
- Nghĩa bóng Tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang.
- to be in a fogbối rối hoang mang
- Nhiếp ảnh Vết mờ.
Ngoại động từ
- Để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất).
- Cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.
- Phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương).
- Làm bối rối hoang mang.
- Nhiếp ảnh Làm mờ (phim ảnh) đi.
Nội động từ
- Phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi.
- + off Chết vì úng nước, chết vì đẫm sương.
- Nhiếp ảnh Mờ đi, phim ảnh.
Dạng từ của fog
| Số nhiều | fogs |
| Ngôi thứ ba số ít | fogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fogging |
| Quá khứ phân từ | fogged |
| Quá khứ | fogged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fog
Đồng nghĩa
Họ từ của fog
Câu ví dụ với fog
- London is no longer a city of fog. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
- The flight was cancelled because of the thick fog. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
- The thick fog makes it hard to see ahead. Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fog nghĩa là gì?
fog (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cỏ mọc lại, phủ sương mù, đầy sương mù, chết vì úng nước.
fog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fog: giọng Anh (UK) /fɒɡ/, giọng Mỹ (US) /fɑɡ/.