TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fog-alarm

US/ˈfɔɡ.ə.ˈlɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

fog-alarm nghĩa là Sự báo hiệu biển có sương mù.

Nghĩa của fog-alarm

Danh từ

  1. Sự báo hiệu biển có sương mù.

Câu hỏi thường gặp

fog-alarm nghĩa là gì?

fog-alarm (danh từ) nghĩa là Sự báo hiệu biển có sương mù.

fog-alarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fog-alarm: giọng Mỹ (US) /ˈfɔɡ.ə.ˈlɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.