foggy
UK/ˈfɒɡi/
US/ˈfɒɡi/
giọng máy của trình duyệt
foggy nghĩa là có sương mù, tối tăm, lờ mờ, mơ hồ.
Nghĩa của foggy
Tính từ
- Có sương mù; tối tăm.
- Lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt.
- a foggy ideaý kiến không rõ rệt
Dạng từ của foggy
| So sánh hơn | foggier |
| So sánh nhất | foggiest |
Họ từ của foggy
Câu ví dụ với foggy
- Foggy weather makes it hard to see ahead. Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foggy nghĩa là gì?
foggy (tính từ) nghĩa là có sương mù, tối tăm, lờ mờ, mơ hồ.
foggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foggy: giọng Anh (UK) /ˈfɒɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒɡi/.