fogyish
giọng máy của trình duyệt
fogyish nghĩa là hủ lậu, cổ hủ.
Nghĩa của fogyish
Tính từ
- Hủ lậu, cổ hủ.
Dạng từ của fogyish
| So sánh hơn | more fogyish |
| So sánh nhất | most fogyish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fogyish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fogyish nghĩa là gì?
fogyish (tính từ) nghĩa là hủ lậu, cổ hủ.