foible
UK/ˈfɔɪbəl/
US/ˈfɔɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
foible nghĩa là đặc tính, khí chất, nhược điểm, điểm yếu.
Nghĩa của foible
Danh từ
- Thường số nhiều Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).
- Nhược điểm, điểm yếu (về tính chất của một người nào).
- Đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi).
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Yếu, yếu đuối.
- Từ cũ, nghĩa cũ Kém, nhu nhược.
Dạng từ của foible
| Số nhiều | foibles |
| So sánh hơn | more foible |
| So sánh nhất | most foible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foible
Đồng nghĩa
Họ từ của foible
Nguồn gốc từ foible
Xuất hiện từ 1640–1650.
Câu hỏi thường gặp
foible nghĩa là gì?
foible (danh từ, tính từ) nghĩa là đặc tính, khí chất, nhược điểm, điểm yếu.
foible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foible: giọng Anh (UK) /ˈfɔɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɪbəl/.