foliage
UK/ˈfəʊliɪdʒ/
US/ˈfoʊliɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
foliage nghĩa là tán lá, bộ lá.
Nghĩa của foliage
Danh từ
- Thực vật học Tán lá, bộ lá.
- Hình trang trí hoa lá.
Dạng từ của foliage
| Số nhiều | foliages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foliage
Đồng nghĩa
Họ từ của foliage
Câu hỏi thường gặp
foliage nghĩa là gì?
foliage (danh từ) nghĩa là tán lá, bộ lá.
foliage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foliage: giọng Anh (UK) /ˈfəʊliɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊliɪd͡ʒ/.