TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk-custom

US/ˈfoʊk.ˈkəs.təm/ giọng máy của trình duyệt

folk-custom nghĩa là Phong tục tập quán dân tộc.

Nghĩa của folk-custom

Danh từ

  1. Phong tục tập quán dân tộc.

Câu hỏi thường gặp

folk-custom nghĩa là gì?

folk-custom (danh từ) nghĩa là Phong tục tập quán dân tộc.

folk-custom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk-custom: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˈkəs.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.