TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk-etymology

UK/fəʊk ˌɛ.tɪˈmɒl.ə.dʒi/ US/fəʊk ˌɛ.tɪˈmɒl.ə.dʒi/ giọng máy của trình duyệt

folk-etymology nghĩa là từ nguyên dân gian.

Nghĩa của folk-etymology

Danh từ

  1. Ngôn ngữ Từ nguyên học dân gian.

Dạng từ của folk-etymology

Số nhiềufolk etymologies

Câu hỏi thường gặp

folk-etymology nghĩa là gì?

folk-etymology (danh từ) nghĩa là từ nguyên dân gian.

folk-etymology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk-etymology: giọng Anh (UK) /fəʊk ˌɛ.tɪˈmɒl.ə.dʒi/, giọng Mỹ (US) /fəʊk ˌɛ.tɪˈmɒl.ə.dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.