TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk medicine

UK/ˌfəʊk ˈmɛd(ɪ)s(ɪ)n/ giọng máy của trình duyệt US/ˌfoʊk ˈmɛdəs(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

folk medicine nghĩa là y học cổ truyền.

Nghĩa của folk medicine

Danh từ

  1. Y học cổ truyền.

Dạng từ của folk medicine

Số nhiềufolk medicines

Câu hỏi thường gặp

folk medicine nghĩa là gì?

folk medicine (danh từ) nghĩa là y học cổ truyền.

folk medicine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk medicine: giọng Anh (UK) /ˌfəʊk ˈmɛd(ɪ)s(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˌfoʊk ˈmɛdəs(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.