TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk-singer

US/ˈfoʊk.ˈsɪŋ.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

folk-singer nghĩa là Người hát bài hát dân gian.

Nghĩa của folk-singer

Danh từ

  1. Người hát bài hát dân gian.

Câu hỏi thường gặp

folk-singer nghĩa là gì?

folk-singer (danh từ) nghĩa là Người hát bài hát dân gian.

folk-singer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk-singer: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˈsɪŋ.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.