TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folk-music

US/ˈfoʊk.ˈmjuː.zɪk/ giọng máy của trình duyệt

folk-music nghĩa là nhạc dân tộc, dân ca, nhạc dân gian.

Nghĩa của folk-music

Danh từ

  1. Nhạc dân tộc.

Dạng từ của folk-music

Số nhiềufolk musics

Câu hỏi thường gặp

folk-music nghĩa là gì?

folk-music (danh từ) nghĩa là nhạc dân tộc, dân ca, nhạc dân gian.

folk-music phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folk-music: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.ˈmjuː.zɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.