TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folktronica

giọng máy của trình duyệt

folktronica nghĩa là Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.

Nghĩa của folktronica

Danh từ

  1. Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.

Câu hỏi thường gặp

folktronica nghĩa là gì?

folktronica (danh từ) nghĩa là Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.