follicle
UK/ˈfɒlɪkəl/
US/ˈfɑlɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
follicle nghĩa là quả đại, cái kén, nang.
Nghĩa của follicle
Danh từ
- Thực vật học Quả đại.
- Động vật học Cái kén.
Dạng từ của follicle
| Số nhiều | follicles |
Họ từ của follicle
Câu hỏi thường gặp
follicle nghĩa là gì?
follicle (danh từ) nghĩa là quả đại, cái kén, nang.
follicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của follicle: giọng Anh (UK) /ˈfɒlɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑlɪkəl/.