TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follicle

UK/ˈfɒlɪkəl/ US/ˈfɑlɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

follicle nghĩa là quả đại, cái kén, nang.

Nghĩa của follicle

Danh từ

  1. Thực vật học Quả đại.
  2. Động vật học Cái kén.

Dạng từ của follicle

Số nhiềufollicles

Họ từ của follicle

Câu hỏi thường gặp

follicle nghĩa là gì?

follicle (danh từ) nghĩa là quả đại, cái kén, nang.

follicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của follicle: giọng Anh (UK) /ˈfɒlɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑlɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.