TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follow one's nose

giọng máy của trình duyệt

follow one's nose nghĩa là chỉ theo linh tính.

Nghĩa của follow one's nose

Cụm động từ

  1. Đi thẳng về phía trước.
  2. Chỉ theo linh tính.

Dạng từ của follow one's nose

Ngôi thứ ba số ítfollows one's nose
Hiện tại phân từ (-ing)following one's nose
Quá khứ phân từfollowed one's nose
Quá khứfollowed one's nose

Câu hỏi thường gặp

follow one's nose nghĩa là gì?

follow one's nose (cụm động từ) nghĩa là chỉ theo linh tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.