follow one's nose
giọng máy của trình duyệt
follow one's nose nghĩa là chỉ theo linh tính.
Nghĩa của follow one's nose
Cụm động từ
- Đi thẳng về phía trước.
- Chỉ theo linh tính.
Dạng từ của follow one's nose
| Ngôi thứ ba số ít | follows one's nose |
| Hiện tại phân từ (-ing) | following one's nose |
| Quá khứ phân từ | followed one's nose |
| Quá khứ | followed one's nose |
Câu hỏi thường gặp
follow one's nose nghĩa là gì?
follow one's nose (cụm động từ) nghĩa là chỉ theo linh tính.