follow-through
US/ˈfɑː.ˌloʊ.ˈθruː/
giọng máy của trình duyệt
follow-through nghĩa là đà phát bóng.
Nghĩa của follow-through
Danh từ
- Quần vợt Đà phát bóng.
Dạng từ của follow-through
| Ngôi thứ ba số ít | follows through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | following through |
| Quá khứ phân từ | followed through |
| Quá khứ | followed through |
| Số nhiều | follow-throughs |
Họ từ của follow-through
Câu hỏi thường gặp
follow-through nghĩa là gì?
follow-through (danh từ) nghĩa là đà phát bóng.
follow-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của follow-through: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.ˌloʊ.ˈθruː/.