TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follow-through

US/ˈfɑː.ˌloʊ.ˈθruː/ giọng máy của trình duyệt

follow-through nghĩa là đà phát bóng.

Nghĩa của follow-through

Danh từ

  1. Quần vợt Đà phát bóng.

Dạng từ của follow-through

Ngôi thứ ba số ítfollows through
Hiện tại phân từ (-ing)following through
Quá khứ phân từfollowed through
Quá khứfollowed through
Số nhiềufollow-throughs

Họ từ của follow-through

Câu hỏi thường gặp

follow-through nghĩa là gì?

follow-through (danh từ) nghĩa là đà phát bóng.

follow-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của follow-through: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.ˌloʊ.ˈθruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.