follow-up
US/ˈfɑː.lə.ˌwəp/
giọng máy của trình duyệt
follow-up nghĩa là tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục.
Nghĩa của follow-up
Tính từ
- Tiếp tục, tiếp theo.
Danh từ
- Sự tiếp tục.
- Việc tiếp tục, việc tiếp theo.
- Bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó.
Dạng từ của follow-up
| Ngôi thứ ba số ít | follows up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | following up |
| Quá khứ phân từ | followed up |
| Quá khứ | followed up |
| Số nhiều | follow-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với follow-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
follow-up nghĩa là gì?
follow-up (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục.
follow-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của follow-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.lə.ˌwəp/.