TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follow-up

US/ˈfɑː.lə.ˌwəp/ giọng máy của trình duyệt

follow-up nghĩa là tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục.

Nghĩa của follow-up

Tính từ

  1. Tiếp tục, tiếp theo.

Danh từ

  1. Sự tiếp tục.
  2. Việc tiếp tục, việc tiếp theo.
  3. Bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó.

Dạng từ của follow-up

Ngôi thứ ba số ítfollows up
Hiện tại phân từ (-ing)following up
Quá khứ phân từfollowed up
Quá khứfollowed up
Số nhiềufollow-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với follow-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

follow-up nghĩa là gì?

follow-up (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục.

follow-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của follow-up: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.lə.ˌwəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.