fomentation
UK/fəʊmənˈteɪʃ(ə)n/
US/ˌfoʊmənˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
fomentation nghĩa là sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự chườm nóng.
Nghĩa của fomentation
Danh từ
- Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.
- Y học Sự chườm nóng.
Dạng từ của fomentation
| Số nhiều | fomentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fomentation
Đồng nghĩa
Họ từ của fomentation
Câu hỏi thường gặp
fomentation nghĩa là gì?
fomentation (danh từ) nghĩa là sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự chườm nóng.
fomentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fomentation: giọng Anh (UK) /fəʊmənˈteɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌfoʊmənˈteɪʃən/.