TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foment

UK/fəʊˈmɛnt/ US/foʊˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

foment nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, chườm nóng.

Nghĩa của foment

Ngoại động từ

  1. Nghĩa bóng Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...).
  2. Y học Chườm nóng.

Dạng từ của foment

Ngôi thứ ba số ítfoments
Hiện tại phân từ (-ing)fomenting
Quá khứ phân từfomented
Quá khứfomented
Số nhiềufoments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foment

Đồng nghĩa

Họ từ của foment

Câu hỏi thường gặp

foment nghĩa là gì?

foment (ngoại động từ) nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, chườm nóng.

foment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foment: giọng Anh (UK) /fəʊˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /foʊˈmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.