TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

font element

US/ ˈɛ.lə.mənt/ giọng máy của trình duyệt

font element nghĩa là phần tử phông chữ.

Nghĩa của font element

Danh từ

  1. Tech Phần tử phông chữ.

Câu hỏi thường gặp

font element nghĩa là gì?

font element (danh từ) nghĩa là phần tử phông chữ.

font element phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của font element: giọng Mỹ (US) / ˈɛ.lə.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.