TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

font

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɒnt/ US/fɑnt/ giọng máy của trình duyệt

font nghĩa là máy tính, bình đựng nước thánh, chậu nước thánh, bình dầu.

Nghĩa của font

Danh từ

  1. Máy tính. Phông chữ.

Dạng từ của font

Số nhiềufonts
Ngôi thứ ba số ítfonts
Hiện tại phân từ (-ing)fonting
Quá khứ phân từfonted
Quá khứfonted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với font

Đồng nghĩa

Họ từ của font

Cụm từ, thành ngữ với font

  • font element — Phần tử phông chữ.
  • font family — Họ phông chữ.
  • font sample — Mẫu dạng chữ hưởng, mÅu phông ch».

Câu ví dụ với font

  • I can't see well enough to read this size font without my glasses. Tôi không thể nhìn đủ rõ để đọc được cỡ chữ này nếu không đeo kính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

font nghĩa là gì?

font (danh từ) nghĩa là máy tính, bình đựng nước thánh, chậu nước thánh, bình dầu.

font phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của font: giọng Anh (UK) /fɒnt/, giọng Mỹ (US) /fɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.