TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

font sample

US/ ˈsæm.pəl/ giọng máy của trình duyệt

font sample nghĩa là mẫu dạng chữ hưởng.

Nghĩa của font sample

Danh từ

  1. Tech Mẫu dạng chữ hưởng, mÅu phông ch».

Câu hỏi thường gặp

font sample nghĩa là gì?

font sample (danh từ) nghĩa là mẫu dạng chữ hưởng.

font sample phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của font sample: giọng Mỹ (US) / ˈsæm.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.