TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foo

UK/fuː/ giọng máy của trình duyệt

foo nghĩa là theo giọng mr.

Nghĩa của foo

Danh từ

  1. Máy tính Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó.
  2. Từ lóng Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foo

Đồng nghĩa

Họ từ của foo

Cụm từ, thành ngữ với foo

  • foo dog — Sư tử đá.

Câu hỏi thường gặp

foo nghĩa là gì?

foo (danh từ) nghĩa là theo giọng mr.

foo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foo: giọng Anh (UK) /fuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.