TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

food-vacuole

US/ˈfuːd.ˈvæ.kjə.ˌwoʊl/ giọng máy của trình duyệt

food-vacuole nghĩa là Không bào tiêu thụ thức ăn.

Nghĩa của food-vacuole

Danh từ

  1. Không bào tiêu thụ thức ăn.

Dạng từ của food-vacuole

Số nhiềufood vacuoles

Câu hỏi thường gặp

food-vacuole nghĩa là gì?

food-vacuole (danh từ) nghĩa là Không bào tiêu thụ thức ăn.

food-vacuole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của food-vacuole: giọng Mỹ (US) /ˈfuːd.ˈvæ.kjə.ˌwoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.