TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me

US giọng người thật

fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me nghĩa là Sau khi bị lừa một lần, thì nên rút kinh nghiệm để tránh bị lừa lần nữa.

Nghĩa của fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me

Tục ngữ

  1. Sau khi bị lừa một lần, thì nên rút kinh nghiệm để tránh bị lừa lần nữa.

Câu hỏi thường gặp

fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me nghĩa là gì?

fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me (tục ngữ) nghĩa là Sau khi bị lừa một lần, thì nên rút kinh nghiệm để tránh bị lừa lần nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.