foolishly
UK/ˈfuːlɪʃli/
US/ˈfuːlɪʃli/
giọng máy của trình duyệt
foolishly nghĩa là điên rồ, rồ dại.
Nghĩa của foolishly
Phó từ
- Điên rồ, rồ dại.
Dạng từ của foolishly
| So sánh hơn | more foolishly |
| So sánh nhất | most foolishly |
Câu ví dụ với foolishly
- She behaved quite foolishly. Cô ấy hành xử khá dại dột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foolishly nghĩa là gì?
foolishly (phó từ) nghĩa là điên rồ, rồ dại.
foolishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foolishly: giọng Anh (UK) /ˈfuːlɪʃli/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːlɪʃli/.