TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foolish

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfuː.lɪʃ/ US/ˈfuː.lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

foolish nghĩa là dại dột, ngu xuẩn.

Nghĩa của foolish

Tính từ

  1. Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool).

Dạng từ của foolish

So sánh hơnmore foolish
So sánh nhấtmost foolish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foolish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của foolish

Câu ví dụ với foolish

  • I am not any more foolish than you are. Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foolish nghĩa là gì?

foolish (tính từ) nghĩa là dại dột, ngu xuẩn.

foolish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foolish: giọng Anh (UK) /ˈfuː.lɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfuː.lɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.