foot it
giọng máy của trình duyệt
foot it nghĩa là nhảy, nhảy múa, đi bộ.
Nghĩa của foot it
Cụm động từ
- (Thông tục) Nhảy, nhảy múa.
- Đi bộ.
- Chạy.
Dạng từ của foot it
| Ngôi thứ ba số ít | foots it |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footing it |
| Quá khứ phân từ | footed it |
| Quá khứ | footed it |
Câu hỏi thường gặp
foot it nghĩa là gì?
foot it (cụm động từ) nghĩa là nhảy, nhảy múa, đi bộ.