TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot it

giọng máy của trình duyệt

foot it nghĩa là nhảy, nhảy múa, đi bộ.

Nghĩa của foot it

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Nhảy, nhảy múa.
  2. Đi bộ.
  3. Chạy.

Dạng từ của foot it

Ngôi thứ ba số ítfoots it
Hiện tại phân từ (-ing)footing it
Quá khứ phân từfooted it
Quá khứfooted it

Câu hỏi thường gặp

foot it nghĩa là gì?

foot it (cụm động từ) nghĩa là nhảy, nhảy múa, đi bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.