TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-passenger

US/ˈfʊt.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

foot-passenger nghĩa là người đi bộ.

Nghĩa của foot-passenger

Danh từ

  1. Người đi bộ.

Dạng từ của foot-passenger

Số nhiềufoot passengers

Câu hỏi thường gặp

foot-passenger nghĩa là gì?

foot-passenger (danh từ) nghĩa là người đi bộ.

foot-passenger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-passenger: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.