TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-path

US/ˈfʊt.ˈpæθ/ giọng máy của trình duyệt

foot-path nghĩa là vỉa hè, đường nhỏ.

Nghĩa của foot-path

Danh từ

  1. Vỉa hè.
  2. Đường nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

foot-path nghĩa là gì?

foot-path (danh từ) nghĩa là vỉa hè, đường nhỏ.

foot-path phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-path: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈpæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.