TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-soldier

UK/fʊt ˈsəʊl.d͡ʒə/ US/fʊt ˈsoʊl.d͡ʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

foot-soldier nghĩa là lính bộ binh.

Nghĩa của foot-soldier

Danh từ

  1. Lính bộ binh.

Dạng từ của foot-soldier

Số nhiềufoot soldiers

Câu hỏi thường gặp

foot-soldier nghĩa là gì?

foot-soldier (danh từ) nghĩa là lính bộ binh.

foot-soldier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-soldier: giọng Anh (UK) /fʊt ˈsəʊl.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /fʊt ˈsoʊl.d͡ʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.