foot-soldier
UK/fʊt ˈsəʊl.d͡ʒə/
US/fʊt ˈsoʊl.d͡ʒəɹ/
giọng máy của trình duyệt
foot-soldier nghĩa là lính bộ binh.
Nghĩa của foot-soldier
Danh từ
- Lính bộ binh.
Dạng từ của foot-soldier
| Số nhiều | foot soldiers |
Câu hỏi thường gặp
foot-soldier nghĩa là gì?
foot-soldier (danh từ) nghĩa là lính bộ binh.
foot-soldier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foot-soldier: giọng Anh (UK) /fʊt ˈsəʊl.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /fʊt ˈsoʊl.d͡ʒəɹ/.