TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-stone

US/ˈfʊt.ˈstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

foot-stone nghĩa là đá nền, đá ở chân mồ.

Nghĩa của foot-stone

Danh từ

  1. Đá nền.
  2. Đá ở chân mồ.

Câu hỏi thường gặp

foot-stone nghĩa là gì?

foot-stone (danh từ) nghĩa là đá nền, đá ở chân mồ.

foot-stone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-stone: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.