TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-ton

US/ˈfʊt.ˈtən/ giọng máy của trình duyệt

foot-ton nghĩa là Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).

Nghĩa của foot-ton

Danh từ

  1. Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).

Dạng từ của foot-ton

Số nhiềufoot-tons

Câu hỏi thường gặp

foot-ton nghĩa là gì?

foot-ton (danh từ) nghĩa là Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).

foot-ton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-ton: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.