foot-ton
US/ˈfʊt.ˈtən/
giọng máy của trình duyệt
foot-ton nghĩa là Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).
Nghĩa của foot-ton
Danh từ
- Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).
Dạng từ của foot-ton
| Số nhiều | foot-tons |
Câu hỏi thường gặp
foot-ton nghĩa là gì?
foot-ton (danh từ) nghĩa là Fút-tấn (đơn vị lực hoặc công nâng 1 tấn lên cao 1 fút).
foot-ton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foot-ton: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈtən/.