TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-wall

US/ˈfʊt.ˈwɔl/ giọng máy của trình duyệt

foot-wall nghĩa là chân tường.

Nghĩa của foot-wall

Danh từ

  1. Chân tường.

Câu hỏi thường gặp

foot-wall nghĩa là gì?

foot-wall (danh từ) nghĩa là chân tường.

foot-wall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-wall: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈwɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.