TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot up

giọng máy của trình duyệt

foot up nghĩa là lên tới, tới mức.

Nghĩa của foot up

Cụm động từ

  1. Lên tới, tới mức, tổng cộng tới.
    • the expenditure footed up to 3,000ddtiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

Dạng từ của foot up

Ngôi thứ ba số ítfoots up
Hiện tại phân từ (-ing)footing up
Quá khứ phân từfooted up
Quá khứfooted up

Câu hỏi thường gặp

foot up nghĩa là gì?

foot up (cụm động từ) nghĩa là lên tới, tới mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.