TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footage

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʊtɪd͡ʒ/ giọng máy US/ˈfʊtɪd͡ʒ/ giọng người thật

footage nghĩa là cảnh.

Nghĩa của footage

Danh từ

  1. Chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim).
  2. Cảnh (phim).
    • a jungle footagemột cảnh rừng rú

Dạng từ của footage

Số nhiềufootages

Câu hỏi thường gặp

footage nghĩa là gì?

footage (danh từ) nghĩa là cảnh.

footage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footage: giọng Anh (UK) /ˈfʊtɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.