footage
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʊtɪd͡ʒ/ giọng máy
US/ˈfʊtɪd͡ʒ/ giọng người thật
footage nghĩa là cảnh.
Nghĩa của footage
Danh từ
- Chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim).
- Cảnh (phim).
- a jungle footagemột cảnh rừng rú
Dạng từ của footage
| Số nhiều | footages |
Câu hỏi thường gặp
footage nghĩa là gì?
footage (danh từ) nghĩa là cảnh.
footage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footage: giọng Anh (UK) /ˈfʊtɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtɪd͡ʒ/.