TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footsie

UK/ˈfʊtsi/ giọng máy của trình duyệt

footsie nghĩa là Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.

Nghĩa của footsie

Danh từ

  1. Kinh tế học Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.

Dạng từ của footsie

Số nhiềufootsies

Câu hỏi thường gặp

footsie nghĩa là gì?

footsie (danh từ) nghĩa là Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.

footsie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footsie: giọng Anh (UK) /ˈfʊtsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.