TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footsore

US/ˈfʊt.ˌsɔr/ giọng máy của trình duyệt

footsore nghĩa là đau chân, sưng chân.

Nghĩa của footsore

Tính từ

  1. Đau chân, sưng chân.

Dạng từ của footsore

So sánh hơnmore footsore
So sánh nhấtmost footsore

Câu hỏi thường gặp

footsore nghĩa là gì?

footsore (tính từ) nghĩa là đau chân, sưng chân.

footsore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footsore: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˌsɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.