foozle
US/ˈfuː.zəl/
giọng máy của trình duyệt
foozle nghĩa là sự thất bại, cú đánh hỏng, làm hỏng, làm ẩu.
Nghĩa của foozle
Danh từ
- Từ lóng Sự thất bại.
- Từ lóng Cú đánh hỏng (đánh gôn).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người vụng về, người ngu độn.
Ngoại động từ
- Từ lóng Làm hỏng, làm ẩu.
- Từ lóng Đánh bóng (đánh gôn).
Dạng từ của foozle
| Ngôi thứ ba số ít | foozles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foozling |
| Quá khứ phân từ | foozled |
| Quá khứ | foozled |
| Số nhiều | foozles |
Câu hỏi thường gặp
foozle nghĩa là gì?
foozle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thất bại, cú đánh hỏng, làm hỏng, làm ẩu.
foozle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foozle: giọng Mỹ (US) /ˈfuː.zəl/.