TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foozle

US/ˈfuː.zəl/ giọng máy của trình duyệt

foozle nghĩa là sự thất bại, cú đánh hỏng, làm hỏng, làm ẩu.

Nghĩa của foozle

Danh từ

  1. Từ lóng Sự thất bại.
  2. Từ lóng Cú đánh hỏng (đánh gôn).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người vụng về, người ngu độn.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Làm hỏng, làm ẩu.
  2. Từ lóng Đánh bóng (đánh gôn).

Dạng từ của foozle

Ngôi thứ ba số ítfoozles
Hiện tại phân từ (-ing)foozling
Quá khứ phân từfoozled
Quá khứfoozled
Số nhiềufoozles

Câu hỏi thường gặp

foozle nghĩa là gì?

foozle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thất bại, cú đánh hỏng, làm hỏng, làm ẩu.

foozle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foozle: giọng Mỹ (US) /ˈfuː.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.