footy
UK/ˈfʊti/
US/ˈfʊti/
giọng máy của trình duyệt
footy nghĩa là không có giá trị, tồi tàn.
Nghĩa của footy
Tính từ
- Phương ngữ Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.
Dạng từ của footy
| Số nhiều | footies |
| So sánh hơn | more footy |
| So sánh nhất | most footy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
footy nghĩa là gì?
footy (tính từ) nghĩa là không có giá trị, tồi tàn.
footy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footy: giọng Anh (UK) /ˈfʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊti/.