TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

for all the world

giọng máy của trình duyệt

for all the world nghĩa là đúng như, hệt như.

Nghĩa của for all the world

Cụm giới từ

  1. Đúng như, hệt như.
    • to look for all the world like a monkeytrông hệt như một con khỉ
    • for goodmãi mãi, vĩnh viễn

Câu hỏi thường gặp

for all the world nghĩa là gì?

for all the world (cụm giới từ) nghĩa là đúng như, hệt như.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.