TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

for sure

giọng máy của trình duyệt

for sure nghĩa là chắc chắn, quả quyết.

Nghĩa của for sure

Thán từ

  1. Chắc chắn, quả quyết, không nghi ngờ gì nữa; dĩ nhiên.

Cụm giới từ

  1. Chắc chắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với for sure

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với for sure

  • We'll have troubles for sure. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.
  • We don't know for sure. Chúng ta không biết chắc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

for sure nghĩa là gì?

for sure (thán từ, cụm giới từ) nghĩa là chắc chắn, quả quyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.