for the most part
giọng máy của trình duyệt
for the most part nghĩa là phần lớn, phần nhiều.
Nghĩa của for the most part
Phó từ
- Phần lớn, phần nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với for the most part
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với for the most part
- For the most part, I agree with what he said. Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.
- Japan, for the most part, is a lovely place to live. Nhật bản, nói chung, là một nơi tuyệt vời để sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
for the most part nghĩa là gì?
for the most part (phó từ) nghĩa là phần lớn, phần nhiều.