TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

for the most part

giọng máy của trình duyệt

for the most part nghĩa là phần lớn, phần nhiều.

Nghĩa của for the most part

Phó từ

  1. Phần lớn, phần nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với for the most part

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với for the most part

  • For the most part, I agree with what he said. Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.
  • Japan, for the most part, is a lovely place to live. Nhật bản, nói chung, là một nơi tuyệt vời để sống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

for the most part nghĩa là gì?

for the most part (phó từ) nghĩa là phần lớn, phần nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.