foramen
UK/fəˈɹeɪ.mɛn/
US/fəˈɹeɪ.mən/
giọng máy của trình duyệt
foramen nghĩa là lỗ.
Nghĩa của foramen
Danh từ
- Sinh vật học Lỗ.
Dạng từ của foramen
| Số nhiều | foramina |
Câu hỏi thường gặp
foramen nghĩa là gì?
foramen (danh từ) nghĩa là lỗ.
foramen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foramen: giọng Anh (UK) /fəˈɹeɪ.mɛn/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹeɪ.mən/.