TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foramen

UK/fəˈɹeɪ.mɛn/ US/fəˈɹeɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt

foramen nghĩa là lỗ.

Nghĩa của foramen

Danh từ

  1. Sinh vật học Lỗ.

Dạng từ của foramen

Số nhiềuforamina

Câu hỏi thường gặp

foramen nghĩa là gì?

foramen (danh từ) nghĩa là lỗ.

foramen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foramen: giọng Anh (UK) /fəˈɹeɪ.mɛn/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹeɪ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.