TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forager

UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒə/ US/ˈfoɹ.ɪd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

forager nghĩa là người cắt cỏ, người lục lọi.

Nghĩa của forager

Danh từ

  1. Người cắt cỏ (cho súc vật).
  2. Người lục lọi.
  3. Người cướp phá, người đánh phá.

Dạng từ của forager

Số nhiềuforagers

Câu hỏi thường gặp

forager nghĩa là gì?

forager (danh từ) nghĩa là người cắt cỏ, người lục lọi.

forager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forager: giọng Anh (UK) /ˈfɒɹ.ɪd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹ.ɪd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.