TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forborne

giọng máy của trình duyệt

forborne nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.

Nghĩa của forborne

Danh từ

  1. Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.

Nội động từ

  1. + from Nhịn.
  2. Đừng, không (nói, làm...).
    • when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
  3. Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.

Ngoại động từ

  1. Nhịn.
  2. Không dùng; không nhắc đến.

Câu hỏi thường gặp

forborne nghĩa là gì?

forborne (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.